skip to main content
Ngôn ngữ:
Giới hạn tìm kiếm: Giới hạn tìm kiếm: Dạng tài nguyên Hiển thị kết quả với: Hiển thị kết quả với: Chỉ mục

Kết quả 1 - 20 của 159.095  trong Tất cả tài nguyên

Kết quả 1 2 3 4 5 next page
Result Number Material Type Add to My Shelf Action Record Details and Options
1
Material Type:
Sách
Thêm vào Góc nghiên cứu

Generalisation and cognition

Gorsky D.

Moscows : Progress Publishers , 1985

Kiểm tra tình trạng sẵn có của tài liệu

2
Material Type:
Sách
Thêm vào Góc nghiên cứu

A Copernican Critique of Kantian Idealism

Ryall J T W

Palgrave Macmillan; 2017 - (128.2)

Truy cập trực tuyến

3
Material Type:
Sách
Thêm vào Góc nghiên cứu

The politics of survival Peirce affectivity and social criticism

Trout Lara

Fordham University Press - (303.3/85)

Truy cập trực tuyến

4
AN OVERVIEW OF BASIC COLOUR TERMS IN ENGLISH AND VIETNAMESE
Material Type:
Sách
Thêm vào Góc nghiên cứu

AN OVERVIEW OF BASIC COLOUR TERMS IN ENGLISH AND VIETNAMESE

Nguyễn, Đông Phương Tiên; 2018 INTERNATIONAL CONFERENCE PROCEEDINGS GRADUATE RESEARCH SYMPOSIUM PROCEEDINGS “LINGUISTICS - FOREIGN LANGUAGE EDUCATION INTERDISCIPLINARY FIELDS; Đại học Y Dược, Tp Hồ Chí Minh

In Vietnamese 1. Vũ Phương Anh (2003). Màu sắc trong thành ngữ tiếng Anh. Ngôn ngữ và Đời sống (8), 25-28. 2. Biện Minh Điền (2000). Về tính từ chỉ màu sắc trong thơ Nguyễn Khuyến. Ngôn ngữ (7), 48-55. 3. Đinh Trí Dũng, Lê Thu Giang (2007). Thế Lữ - người vẽ tranh bằng ngôn từ thi ca. Ngôn ngữ và Đời sống 142 (8), 29- 31. 4. Nguyễn Thiện Giáp (Chủ biên) (1996). Dân luận ngôn ngữ học. Hà Nội: NXB Giáo dục. 5. Lê Anh Hiền (1971). Về cách dùng tính từ chỉ màu sắc của Tố Hữu. Ngôn ngữ (4), 13-20. 6. Trịnh Thị Thu Hiền (2004). Nhóm từ chỉ màu sắc trong mô hình kiểu “Da trắng (…) lên”, “Mặt tái (…) đi”. Những vấn đề Ngôn ngữ học. Kỷ yếu Hội nghị khoa học 1999. Viện Ngôn ngữ học, 56-66. 7. Trịnh Thị Thu Hiền (2004). Một vài đặc điểm của các từ chỉ màu phụ trong tiếng Việt. Những vấn đề về Ngôn ngữ học. Nxb KHXH, 58-78. 8. Nguyễn Thị Tố Hoa. 2017. Cụm từ cố định tiếng Việt có thành tố đen/trắng trong hành chức (liên hệ với tiếng Anh). Từ điển học và bách khoa thư (2), 31-34. 9. Hà Thị Thu Hoài (2006). Từ chỉ màu sắc để miêu tả thiên nhiên trong tác phẩm Truyện Tây Bắc của nhà văn Tô Hoài. Ngôn ngữ và Đời sống (8), 9-12. 10. Trần Thị Thu Huyền (2001). Hoa cỏ và màu sắc trong thành ngữ - tục ngữ tiếng Anh và tiếng Việt. Ngôn ngữ và Đời sống (12), 35-36. 11. Trần Văn Sáng (2009). Thế giới màu sắc trong ca dao. Ngôn ngữ (2), 63-68. 12. Nguyễn Thị Thành Thắng (2001). “Màu xanh trong thơ Nguyễn Bính”. Ngôn ngữ (11), 11-12. 13. Nguyễn Đức Tồn (2010). Đặc trưng văn hóa – dân tộc của ngôn ngữ và tư duy. Nxb Từ điển Bách khoa, Hà Nội. 14. Đào Thản (1972). Màu đỏ trong thơ. Ngôn ngữ (1), 67-74. 15. Lê Văn Thanh (2014), Màu đỏ trong tiếng Việt dưới góc nhìn của Ngôn ngữ học tri nhận. Tạp chí Khoa học Viện Đại học Mở Hà Nội. 16. Lê Thị Vy (2006). Đặc trưng văn hóa dân tộc thể hiện qua các từ chỉ màu sắc. Ngôn ngữ và Đời sống (6), 31-34.698 2018 INTERNATIONAL CONFERENCE PROCEEDINGS GRADUATE RESEARCH SYMPOSIUM PROCEEDINGS... In English 17. Berlin, B., & Kay, P. (1991). Basic color terms: Their universality and evolution. University of California Press. 18. Bornstein, M. H., Kessen, W., & Weiskopf, S. (1976). Color vision and hue categorization in young human infants. Journal of Experimental Psychology: Human Perception and Performance, 2(1), 115. 19. Boynton, R. M., & Olson, C. X. (1990). Salience of chromatic basic color terms confrmed by three measures. Vision research, 30(9), 1311-1317. 20. Brown, R. W., & Lenneberg, E. H. (1954). A study in language and cognition. The Journal of Abnormal and Social Psychology, 49(3), 454. 21. Crawford, T. D. (1982). Defning” Basic Color Term”. Anthropological Linguistics, 338-343. 22. George, L. (1989). Women, fre, and dangerous things: What categories reveal about the mind. 23. Harrison, B. (1979). An introduction to the philosophy of language. Springer. 24. Hardin, C. L., & Maf, L. (Eds.). (1997). Color categories in thought and language. Cambridge University Press. 25. Hardin, C. L. (2005). Explaining basic color categories. Cross-Cultural Research, 39(1), 72-87. 26. Heider, E. R. (1972). Universals in color naming and memory. Journal of experimental psychology, 93(1), 10. 27. Heider, E. R., & Olivier, D. C. (1972). The structure of the color space in naming and memory for two languages. Cognitive psychology, 3(2), 337-354. 28. Kay, P., Berlin, B., & Merrifeld, W. (1991). Biocultural implications of systems of color naming. Journal of Linguistic Anthropology, 1(1), 12-25. 29. Kay, P., Berlin, B., Maf, L., Merrifeld, W. R., & Cook, R. (2009). The world color survey. Stanford: CSLI Publications. 30. Kay, P., & Maf, L. (1999). Color appearance and the emergence and evolution of basic color lexicons. American anthropologist, 101(4), 743-760. 31. Kay, P., & McDaniel, C. K. (1978). The linguistic signifcance of the meanings of basic color terms. Language, 610-646. 32. MacLaury, R. E. (1997). Color and cognition in Mesoamerica: Constructing categories as vantages. University of Texas Press. 33. Marks, L. E. (1996). On perceptual metaphors. Metaphor and Symbol, 11(1), 39-66. 34. Mervis, C. B., Catlin, J., & Rosch, E. (1976). Relationships among goodness-of-example, category norms, and word frequency. Bulletin of the psychonomic society, 7(3), 283-284. 35. 19. Rohrer, T. (2007). Embodiment and experientialism. In The Oxford handbook of cognitive linguistics. 36. Taf, C., & Sivik, L. (1997). Salient color terms in four languages. Scandinavian journal of psychology, 38(1), 29-34.; 978-604-62-6097-4; http://repository.vnu.edu.vn/handle/VNU_123/67619

Truy cập trực tuyến

5
Material Type:
Sách
Thêm vào Góc nghiên cứu

Formaldehyde and cognition

He Rongqia

Springer; 2017 - (615.95136 HE 2017)

Truy cập trực tuyến

6
Material Type:
Sách
Thêm vào Góc nghiên cứu

Cognition beyond the brain computation interactivity and human artifice

Springer; 2017 - (153 COG 2017)

Truy cập trực tuyến

7
Material Type:
Sách
Thêm vào Góc nghiên cứu

The abductive structure of scientific creativity an essay on the ecology of cognition

Magnani Lorenzo

Springer; 2017 - (153)

Truy cập trực tuyến

8
Material Type:
Sách
Thêm vào Góc nghiên cứu

Extended cognition and the dynamics of algorithmic skills

Pinna Simone

Springer; 2017 - (153.42)

Truy cập trực tuyến

9
Fundamentals of cognitive psychology
Material Type:
Sách
Thêm vào Góc nghiên cứu

Fundamentals of cognitive psychology

Ellis Henry C.; Ellis Henry C; Hunt R. Reed

N.Y.,... : McGraw-Hill , 1993 - (153 ELL 1993) - ISBN0697105431

Kiểm tra tình trạng sẵn có của tài liệu

10
Material Type:
Sách
Thêm vào Góc nghiên cứu

Language and conceptualization

Pederson Eric editor; Nuyts Jan eeditor

Cambridge : Cambridge University Press, 1997 - (401 LAN 1997)

Kiểm tra tình trạng sẵn có của tài liệu

11
Material Type:
Sách
Thêm vào Góc nghiên cứu

Early evolution of human memory great apes tool making and cognition

Manrique Héctor M Walker Michael J

Palgrave Macmillan; 2017 - (153)

Truy cập trực tuyến

12
The child : infants and children
Material Type:
Sách
Thêm vào Góc nghiên cứu

The child : infants and children

Cobb Nancy J.

Mountain View, Calif. : Mayfield Pub. Co., 2001 - (305.231 COB 2001) - ISBN0767423399

Kiểm tra tình trạng sẵn có của tài liệu

13
Material Type:
Sách
Thêm vào Góc nghiên cứu

Evolution of the brain cognition and emotion in vertebrates

Springer; 2017 - (573 EVO 2017)

Truy cập trực tuyến

14
Material Type:
Sách
Thêm vào Góc nghiên cứu

A new logical foundation for psychology

Mammen Jens

Springer; 2017 - (150)

Truy cập trực tuyến

15
Material Type:
Sách
Thêm vào Góc nghiên cứu

Methodological cognitivism Volume 2 cognition science and innovation

Viale Riccardo

Springer; 2013 - (153 VIA 2013)

Truy cập trực tuyến

16
Material Type:
Sách
Thêm vào Góc nghiên cứu

Double Vision Asian Accounts of Australia

ANU E Press; 2011 - (327.5094)

Truy cập trực tuyến

17
Material Type:
Sách
Thêm vào Góc nghiên cứu

In the beginning was the image the omnipresence of pictures time truth tradition

Benedek András; Veszelszki Ágnes

Peter Lang; 2016 - (302.226)

Truy cập trực tuyến

18
Material Type:
Sách
Thêm vào Góc nghiên cứu

Cognitive disability aesthetics visual culture disability representations and the in visibility of cognitive difference

Fraser Benjamin

University of Toronto Press; 2018 - (704.9)

Truy cập trực tuyến

19
Material Type:
Sách
Thêm vào Góc nghiên cứu

Culture and Cognition The Boundaries of Literary and Scientific Inquiry

Schleifer Ronald; Davis Robert Con; Mergler Nancy

Cornell University Press; 1992 - (302.2)

Truy cập trực tuyến

20
Material Type:
Sách
Thêm vào Góc nghiên cứu

Cultural Revolutions Reason Versus Culture in Philosophy Politics and Jihad

Cahoone Lawrence E

Pennsylvania State University Press; 2005 - (306)

Truy cập trực tuyến

Kết quả 1 - 20 của 159.095  trong Tất cả tài nguyên

Kết quả 1 2 3 4 5 next page

Chủ đề của tôi

  1. Thiết lập

Refine Search Results

Mở rộng kết quả tìm kiếm

  1.   

Lọc kết quả

Năm xuất bản 

Từ đến
  1. Trước1965  (68)
  2. 1965đến1977  (675)
  3. 1978đến1990  (4.423)
  4. 1991đến2004  (23.467)
  5. Sau 2004  (129.552)
  6. Lựa chọn khác open sub menu

Chủ đề 

  1. Cognition  (80.127)
  2. Humans  (62.858)
  3. Female  (44.804)
  4. Male  (43.212)
  5. Medicine  (38.439)
  6. Psychology  (30.334)
  7. Adult  (26.504)
  8. Cognitive Ability  (25.511)
  9. Cognition Disorders  (24.463)
  10. Brain  (21.912)
  11. Anatomy & Physiology  (21.394)
  12. Memory  (19.104)
  13. Behavioral and Cognitive Neuroscience  (12.709)
  14. Neurosciences  (11.893)
  15. Sciences (General)  (10.170)
  16. Attention  (9.803)
  17. Magnetic Resonance Imaging  (8.681)
  18. Schizophrenia  (7.402)
  19. Social Cognition  (6.546)
  20. Emotions  (6.411)
  21. Cognitive psychology  (4.908)
  22. Child development  (4.181)
  23. Psycholinguistics  (2.094)
  24. Artificial intelligence  (2.017)
  25. Cognition in children  (303)
  26. Cognitive learning  (115)
  27. Globalization  (76)
  28. Cognition and culture  (46)
  29. Nhận thức  (4)
  30. Trẻ em  (2)
  31. Tâm lý học  (2)
  32. Ngôn ngữ học  (2)
  33. Psychology False memory syndrome Recovered memory HEALTH & FITNESS Diseases General MEDICAL Clinical Medicine MEDICAL Diseases MEDICAL Evidence Based Medicine MEDICAL Internal Medicine False memory syndrome Recovered memory Repression Psychology Psychology Psychotherapy General Psychology Personality Psychology Applied Psychology Psychology Neuropsychology Psychotherapy The self ego identity personality Psychology Physiological & neuro psychology biopsychology Consciousness Applied psychology Psychology Applied Psychology clinical Psychology Cognitive Psychology Cognition & cognitive psychology Electronic books  (1)
  34. Cognition Philosophy  (1)
  35. Popular culture Spain  (1)
  36. Chứng khoán Livermore Jesse Tâm lý học Sinh lý học thần kinh Nhận thức Brain Popular works Neurosciences Popular works Cognition Neurophysiology  (1)
  37. Psychology PSYCHOLOGY Reference Psychology Psychology Cognitive Psychology Consciousness Psychology Cognitive Psychology Cognition & cognitive psychology Electronic book  (1)
  38. Lựa chọn khác open sub menu

Ngôn ngữ 

  1. English  (146.194)
  2. French  (2.482)
  3. Portuguese  (1.690)
  4. Spanish  (1.654)
  5. Japanese  (919)
  6. German  (636)
  7. Chinese  (400)
  8. Norwegian  (239)
  9. Polish  (193)
  10. Korean  (191)
  11. Russian  (161)
  12. Turkish  (113)
  13. Italian  (61)
  14. Hungarian  (51)
  15. Dutch  (51)
  16. Czech  (38)
  17. Persian  (34)
  18. Danish  (34)
  19. Ukrainian  (17)
  20. Lithuanian  (16)
  21. Romanian  (10)
  22. Arabic  (9)
  23. Slovak  (7)
  24. Malay  (5)
  25. Greek  (3)
  26. Thai  (1)
  27. Finnish  (1)
  28. Basque  (1)
  29. Vietnamese  (1)
  30. Lựa chọn khác open sub menu

Phân loại theo DDC 

  1. Culture & institutions  (1)
  2. Grammar  (1)
  3. Lựa chọn khác open sub menu

Gợi ý tìm kiếm

Bỏ qua truy vấn này và tìm kiếm mọi thứ

theo tác giả:

  1. Smallwood, Jonathan
  2. Deco, Gustavo
  3. Duncan, John
  4. Addington, Jean
  5. Brüne, Martin

theo chủ đề:

  1. Cognition
  2. Humans
  3. Female
  4. Male
  5. Medicine

Đang tìm Cơ sở dữ liệu bên ngoài...