skip to main content
Ngôn ngữ:
Giới hạn tìm kiếm: Giới hạn tìm kiếm: Dạng tài nguyên Hiển thị kết quả với: Hiển thị kết quả với: Chỉ mục

Kết quả 1 - 20 của 18.803  trong Tất cả tài nguyên

Kết quả 1 2 3 4 5 next page
Result Number Material Type Add to My Shelf Action Record Details and Options
1
How words mean: Lexical concepts, cognitive models, and meaning construction
Material Type:
Bài báo
Thêm vào Góc nghiên cứu

How words mean: Lexical concepts, cognitive models, and meaning construction

Do, Tian Long

2525-2445; http://repository.vnu.edu.vn/handle/VNU_123/61786

Truy cập trực tuyến

2
AN ANALYSIS OF INTERPERSONAL MEANING USED IN SELECTED MOTHER SONGS BY TRINH CONG SON A STUDY ASED ON SYSTEMIC FUNCTIONAL LINGUISTICS PERSPECTIVE
Material Type:
Sách
Thêm vào Góc nghiên cứu

AN ANALYSIS OF INTERPERSONAL MEANING USED IN SELECTED MOTHER SONGS BY TRINH CONG SON A STUDY ASED ON SYSTEMIC FUNCTIONAL LINGUISTICS PERSPECTIVE

Tạ, Thị Thu Hằng; 2018 INTERNATIONAL CONFERENCE PROCEEDINGS GRADUATE RESEARCH SYMPOSIUM PROCEEDINGS “LINGUISTICS - FOREIGN LANGUAGE EDUCATION INTERDISCIPLINARY FIELDS; Vietnam National University, University of Languages and International Studies

In English 1. Adar Ben. (2014). Understanding different types of research: The difference between qualitative and quantitative approaches. Retrieved 25th May from htps://clrn.dmlhub.net/people/ adar-beneliyahu 2. Brad Shaw. (1998). Figures of speech. Retrieved from htp://theologue.wordpress.com/ tag/fgures-of-speech/ 3. But, (et.al.).(1995). Using Functional Grammar. Sydney: National Centre for English Language, Teaching and Research. 4. Chicago Tribune. (2017). Trinh Cong Son, 62 singer known as “Dylan of Vietnam”. Retrieved 28th July from htps://search.proquest.com/docview/419362141/abstract/27B937E53E964 DF9PQ/1?accountid=26836 5. Dallin. (1994). Worship through music. Retrieved 28th July from htps://www.lds.org/ general-conference/1994/10/worship-through-music?lang=eng154 2018 INTERNATIONAL CONFERENCE PROCEEDINGS GRADUATE RESEARCH SYMPOSIUM PROCEEDINGS... 6. Gardner, H. (1983). Music intelligence. Harward University: USA. 7. Gerot, L. & Wignell, P. (1994). Making Sense of Functional Grammar. Antipodean Educational Enterprises: Sydney. 8. Hadi,S. (1983). Methodology Research. Yogykata:Yayasan Penerbitan Fakultas Psikologi, Universitas Gadjah Mada. 9. Halliday, M.A.K. & Mathiessen, C. M. I. M. (2004). An Introduction to Functional Grammar. London E. Arnold. 10. Halliday, M.A.K. & Mathiessen. (1994). Introduction to functional grammar (2nd ed.). London E.Arnold. 11. Halliday, M.A.K. (1985a). Introduction of functional grammar. London E. Arnold. 12. Halliday, M.A.K. (1994). An introduction of functional grammar. London E. Arnold. 13. Kaplan, R.B. (1966). Cultural thought paterns in Inter-cultural education. Blackwell Publishers. 14. Lakoff & Johnson (1920). Metaphor we live by. John Benjamins. 15. Leech.N.L. (1969). A linguistic Guide to English Poetry. London: Longman ltd. 16. Martin,J.R, C.M.I.M. Mathiessen, & C.Painter.(1997). Working with Functional Grammar. Arnold. 17. Nunan, D. (1992). Introducing Discourse Analysis. Penguin: London 18. Saeed. (2003). Semantics. Blackwell publisher. 19. Swales, J. (1990). Genre analysis. English in academic and research setings. Cambridge: Cambridge University Press. 20. Teng. Y. C. (2013). Analysis of songs and rhymes in children English text books. Retrieved from www.naer.edu.tw/ezfles/0/1000/img/18/100-09.pdf 21. Thompson, G (1996). Introducing Functional Grammar. New York, NY: ST.Martin’s Press, Inc. 22. Yang Liu. (2015). East meets West. Taschen America Llc. In Vietnamese 23. Cao Xuân Hạo. (1991). Tiếng Việt: Sơ thảo ngữ pháp chức năng. Hà Nội: NXB KHGD 24. Cù Đình Tú. (1953). Phong cách học và đặc điểm từ vựng Tiếng Việt. NXB Đại học và Trung học chuyên nghiệp: Hà Nội. 25. Diệp Quang Ban. (2013). Ngữ pháp tiếng Viêt. NXB Giáo dục Việt Nam. 26. Đỗ Tuấn Minh. (2007). Thematic structure in English and Vietnmaese – A comparative study from the systemic functional perspective. 27. Hoàng Văn Vân (2005). Ngữ pháp kinh nghiệm của cú tiếng Việt: Mô tả theo quan điểm chức năng hệ thống. Science and Society Publishing house.2018 INTERNATIONAL CONFERENCE PROCEEDINGS GRADUATE RESEARCH SYMPOSIUM PROCEEDINGS... 155 28. Lê Đông và Nguyễn Văn Hiệp. (1996). Cấu trúc đề thuyết của một kiểu câu tiếng Việt. Ngôn ngữ, số 3 (22-27). 29. Lyrics of “Ca dao me”, “Huyen thoai me”, and “Nguoi me O ly” retrieved 25th May from htp://vovworld.vn/vi-VN/giai-dieu-que-huong/nhung-ca-khuc-ve-me-cua-conhac-si-trinh-cong-son-265616.vov. 30. Mai Thanh Tùng. (2004). Chất liệu dân gian trong ca từ nhạc Trịnh Công Sơn. 31. Nguyễn Hòa (2004). Understanding English semantics. VNU Publishing house. 32. Trần Thị Mỹ Liên. (2011). Ẩn dụ trong ca từ Trịnh Công Sơn dưới góc nhìn ngôn ngữ học tri nhận. 33. Võ Đại Quang (2005). Semantics. The culture and information publishing house.; 978-604-62-6097-4; http://repository.vnu.edu.vn/handle/VNU_123/67485

Truy cập trực tuyến

3
Material Type:
Sách
Thêm vào Góc nghiên cứu

Treaty Interpretation Under the Vienna Convention on the Law of Treaties A New Round of Codification

Chang fa Lo

Springer; 2017 - (341.37)

Truy cập trực tuyến

4
The unheard cry for meaning : psychotherapy and humanism
Material Type:
Sách
Thêm vào Góc nghiên cứu

The unheard cry for meaning : psychotherapy and humanism

Frankl Viktor Emil.

New York : Simon and Schuster, 1979, c1978 - (616.89 FRA 1979) - ISBN0671228919;ISBN0671247360 (pbk.)

Kiểm tra tình trạng sẵn có của tài liệu

5
Material Type:
Sách
Thêm vào Góc nghiên cứu

Khoảnh khắc cầu vồng: Hành trình tìm đến tình yêu và ý nghĩa cuộc sống = Human moments : how to find meaning and love in your everyday life

Hallowell Edward M.

Tp. HCM. : Nxb. Trẻ , 2010 - (158 HAL 2010)

Kiểm tra tình trạng sẵn có của tài liệu

6
Explanation and power : the control of human behavior
Material Type:
Sách
Thêm vào Góc nghiên cứu

Explanation and power : the control of human behavior

Peckham Morse.

New York : Seabury Press, 1979. - (401 PEC 1979) - ISBN0816493529

Kiểm tra tình trạng sẵn có của tài liệu

7
Material Type:
Sách
Thêm vào Góc nghiên cứu

Mindful Prevention of Burnout in Workplace Health Management

Springer International Publishing; 2017 - (158.72)

Truy cập trực tuyến

8
Material Type:
Bài báo
Thêm vào Góc nghiên cứu

People search for meaning when they approach a new decade in chronological age

Alter, Adam L ; Hershfield, Hal E

Proceedings of the National Academy of Sciences of the United States of America, 02 December 2014, Vol.111(48), pp.17066-70 [Tạp chí có phản biện]

E-ISSN: 1091-6490 ; PMID: 25404347 Version:1 ; DOI: 10.1073/pnas.1415086111

Toàn văn sẵn có

Phiên bản sẵn có
9
Material Type:
Bài báo
Thêm vào Góc nghiên cứu

Meaning in life among Korean college students based on emotionality and tolerance of uncertainty

Garrison, Yunkyoung Loh ; Lee, Ki-Hak

Personality and Individual Differences, 01 July 2017, Vol.112, pp.26-30 [Tạp chí có phản biện]

ISSN: 0191-8869 ; E-ISSN: 1873-3549 ; DOI: 10.1016/j.paid.2017.02.044

Toàn văn sẵn có

Phiên bản sẵn có
10
Material Type:
Bài báo
Thêm vào Góc nghiên cứu

Getting to Know Your Students: The Importance of Learning Students' Thoughts and Feelings in Physical Education

Fisette, Jennifer

Journal of Physical Education, September 2010, Vol.81(7), pp.1-60 [Tạp chí có phản biện]

ISSN: 0730-3084

Toàn văn sẵn có

Phiên bản sẵn có
11
Material Type:
Bài báo
Thêm vào Góc nghiên cứu

Bullying and Legal Liability

Connaughton, Daniel P.

Journal of Physical Education, September 2010, Vol.81(7), pp.1-60 [Tạp chí có phản biện]

ISSN: 0730-3084

Toàn văn sẵn có

Phiên bản sẵn có
12
Material Type:
Bài báo
Thêm vào Góc nghiên cứu

Unlocking the Power of Situational Interest in Physical Education

Subramaniam, Prithwi Raj

Journal of Physical Education, September 2010, Vol.81(7), pp.1-60 [Tạp chí có phản biện]

ISSN: 0730-3084

Toàn văn sẵn có

Phiên bản sẵn có
13
Material Type:
Bài báo
Thêm vào Góc nghiên cứu

Bullying: Proactive Physical Educators' Contribution to School-Wide Prevention

Manson, Mara

Journal of Physical Education, September 2010, Vol.81(7), pp.1-60 [Tạp chí có phản biện]

ISSN: 0730-3084

Toàn văn sẵn có

14
Material Type:
Bài báo
Thêm vào Góc nghiên cứu

Communities of Coaches: The Missing Link

Barnson, Steven C.

Journal of Physical Education, September 2010, Vol.81(7), pp.1-60 [Tạp chí có phản biện]

ISSN: 0730-3084

Toàn văn sẵn có

15
Material Type:
Bài báo
Thêm vào Góc nghiên cứu

Barbara Forker, 19202010

Swanson, Allys

Journal of Physical Education, September 2010, Vol.81(7), pp.1-60 [Tạp chí có phản biện]

ISSN: 0730-3084

Toàn văn sẵn có

Phiên bản sẵn có
16
Material Type:
Bài báo
Thêm vào Góc nghiên cứu

Determining the Most Appropriate Physical Education Placement for Students with Disabilities

Lytle, Rebecca

Journal of Physical Education, September 2010, Vol.81(7), pp.1-60 [Tạp chí có phản biện]

ISSN: 0730-3084

Toàn văn sẵn có

Phiên bản sẵn có
17
Material Type:
Bài báo
Thêm vào Góc nghiên cứu

Improving Core Strength to Prevent Injury

Adams - Blair, Heather R.

Journal of Physical Education, September 2010, Vol.81(7), pp.1-60 [Tạp chí có phản biện]

ISSN: 0730-3084

Toàn văn sẵn có

Phiên bản sẵn có
18
Material Type:
Bài báo
Thêm vào Góc nghiên cứu

Complex Experiences of Meaning in Life: Individual Differences Among Sociodemographic Variables, Sources of Meaning and Psychological Functioning

Damásio, Bruno ; Koller, Silvia

Social Indicators Research, 2015, Vol.123(1), pp.161-181 [Tạp chí có phản biện]

ISSN: 0303-8300 ; E-ISSN: 1573-0921 ; DOI: 10.1007/s11205-014-0726-3

Toàn văn sẵn có

Phiên bản sẵn có
19
Material Type:
Bài báo
Thêm vào Góc nghiên cứu

The meaning of default options for potential organ donors.(SOCIAL SCIENCES)(Report)(Author abstract)

Davidai, Shai ; Gilovich, Thomas ; Ross, Lee D.

Proceedings of the National Academy of Sciences of the United States, Sept 18, 2012, Vol.109(38), p.15201(5) [Tạp chí có phản biện]

ISSN: 0027-8424

Toàn văn sẵn có

Phiên bản sẵn có
20
Material Type:
Bài báo
Thêm vào Góc nghiên cứu

Encounters With Objective Coherence and the Experience of Meaning in Life

Heintzelman, Samantha J ; Trent, Jason ; King, Laura A

Psychological Science, June 2013, Vol.24(6), pp.991-998 [Tạp chí có phản biện]

ISSN: 0956-7976 ; E-ISSN: 1467-9280 ; DOI: 10.1177/0956797612465878

Toàn văn sẵn có

Phiên bản sẵn có

Kết quả 1 - 20 của 18.803  trong Tất cả tài nguyên

Kết quả 1 2 3 4 5 next page

Chủ đề của tôi

  1. Thiết lập

Refine Search Results

Mở rộng kết quả tìm kiếm

  1.   

Lọc kết quả

Năm xuất bản 

Từ đến
  1. Trước1960  (44)
  2. 1960đến1975  (56)
  3. 1976đến1989  (349)
  4. 1990đến2004  (3.170)
  5. Sau 2004  (14.951)
  6. Lựa chọn khác open sub menu

Ngôn ngữ 

  1. English  (12.815)
  2. Portuguese  (790)
  3. Spanish  (672)
  4. French  (531)
  5. Korean  (313)
  6. Russian  (287)
  7. German  (248)
  8. Japanese  (135)
  9. Turkish  (94)
  10. Polish  (87)
  11. Chinese  (82)
  12. Arabic  (64)
  13. Persian  (49)
  14. Indonesian  (43)
  15. Ukrainian  (38)
  16. Norwegian  (36)
  17. Czech  (32)
  18. Romanian  (26)
  19. Italian  (22)
  20. Slovenian  (20)
  21. Serbo-Croatian  (14)
  22. Slovak  (13)
  23. Danish  (13)
  24. Dutch  (12)
  25. Lithuanian  (11)
  26. Hungarian  (5)
  27. Finnish  (5)
  28. Greek  (4)
  29. Icelandic  (4)
  30. Vietnamese  (1)
  31. Lựa chọn khác open sub menu

Gợi ý tìm kiếm

Bỏ qua truy vấn này và tìm kiếm mọi thứ

theo tác giả:

  1. Note, Nicole
  2. Claes, Erik
  3. Park, Crystal L.
  4. Soucase Lozano, Beatriz
  5. Pexman, Penny M

Đang tìm Cơ sở dữ liệu bên ngoài...